=

nhàm chán

Sự nhàm chán có thể đến từ việc bạn cảm thấy bị chi phối quá nhiều, cảm giác mình nhỏ bé và yếu thế hơn người yêu, hoặc bị chỉ trích theo kiểu "Tôi không thích kiểu tóc này của em", "Anh không nên mua cái áo ấy"... - VnExpress

Tìm hiểu thêm

Hãy cùng chúng tôi điểm lại 10 dấu hiệu nhận biết được tổng hợp trên trang Business Insider để xem bạn có phải là một người tẻ nhạt, nhàm chán hay không nhé. 1. Người nhàm chán luôn tạo bầu không khí trầm lắng và …

Tìm hiểu thêm

nhàm +‎ chán. Pronunciation IPA : [ɲaːm˨˩ t͡ɕaːn˧˦] IPA : [ɲaːm˦˩ t͡ɕaːŋ˦˧˥] (Hồ Chí Minh City) IPA : [ɲaːm˨˩ caːŋ˦˥] Adjective . nhàm chán (of work) mediocre, dull, uninspiring

Tìm hiểu thêm

nhàm chán nhất. hơi nhàm chán. nhàm chán khi. sẽ nhàm chán. Không phải là một nửa nhàm chán như cricket thử nghiệm…. Not half as boring as test cricket…. Nhàm chán một lần trong một thời gian. Get bored once in a while. Bạn không nghĩ rằng nó nhàm chán như thế nào người ta nói.

Tìm hiểu thêm

Mối quan hệ nhàm chán - Nguyên nhân và cách khắc phục. Một mối quan hệ cần có hai điều: sự ổn định, và niềm đam mê. Thật không may, sự ổn định sẽ giết chết ham muốn. Làm gì để tránh một mối quan hệ nhàm chán?

Tìm hiểu thêm

Người ta bắt đầu chẩn đoán chó cũng có thể bị nhàm chán, và khi đó chúng dễ có những hành vi phá hoại. Những gì mà sự nhàm chán báo hiệu cho bạn ...

Tìm hiểu thêm

Cách để Cải thiện giờ học nhàm chán. Thỉnh thoảng chắc hẳn bạn sẽ cảm thấy giờ học thật nhàm chán và thời gian như ngừng trôi. May mắn thay, kể cả trong tiết học tẻ nhạt nhất, bạn vẫn có thể tìm ra vài trò tiêu khiển thú vị để quên thời...

Tìm hiểu thêm